chịu tải

chịu tải

Cây cầu này được thiết kế để chịu tải 50 tấn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • khả năng chống đỡ hoặc mang một trọng lượng, áp lực nhất định: "chịu tải" chỉ khả năng của một vật thể, cấu trúc, hoặc hệ thống trong việc chịu đựng phân phối lực từ trọng lượng hoặc áp suất tác động lên không bị hư hỏng, biến dạng quá mức.
    • Đảm nhận, gánh vác trách nhiệm hoặc khối lượng công việc: Trong ngữ cảnh trừu tượng, "chịu tải" có thể chỉ khả năng của một người, tổ chức, hoặc hệ thống trong việc đảm nhận xử lý khối lượng nhiệm vụ hoặc áp lực công việc.
dụ sử dụng
  • Ngữ cảnh vật :

    • Cây cầu này được thiết kế để chịu tải trọng lên đến 50 tấn. (Cây cầu khả năng chống đỡ trọng lượng tối đa 50 tấn.)
    • Bánh chịu tải của xe tải giúp phân phối đều trọng lượng hàng hóa. (Bánh xe chức năng mang trọng lượng giữ ổn định cho xe.)
  • Ngữ cảnh trừu tượng:

    • Hệ thống máy chủ này có thể chịu tải hàng nghìn lượt truy cập cùng lúc. (Hệ thống đảm nhận xử lý khối lượng lớn yêu cầu không bị quá tải.)
    • Anh ấy luôn chịu tải tốt trong những dự án khó khăn. (Anh ấy gánh vác trách nhiệm áp lực công việc một cách hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chịu tải trọng": khả năng mang một trọng lượng cụ thể, thường dùng trong kỹ thuật xây dựng khí.

    • Mỗi trụ cầu phải chịu tải trọng từ các phương tiện lưu thông. (Mỗi trụ cầu phải chống đỡ trọng lượng từ xe cộ.)
  • "chịu tải động": khả năng chịu đựng lực thay đổi theo thời gian, như gió hoặc sóng.

    • Kết cấu thép này được thiết kế để chịu tải động từ động đất. (Kết cấu khả năng chịu đựng lực biến đổi từ các rung chấn.)
  • "chịu tải nhiệt": khả năng chịu đựng áp lực từ sự thay đổi nhiệt độ.

    • Vật liệu gốm khả năng chịu tải nhiệt cao. (Vật liệu này chống chịu tốt với áp lực từ nhiệt độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tải trọng (danh từ): trọng lượng hoặc áp lực một vật thể phải chịu.

    • Tải trọng tối đa của thang máy 500 kg. (Trọng lượng lớn nhất thang máy có thể mang.)
  • Chịu lực (động từ): khả năng chống đỡ lực tác động, thường dùng trong xây dựng.

    • Cột tông này chịu lực nén rất tốt. (Cột khả năng chống lại lực ép.)
  • Quá tải (tính từ/động từ): vượt quá khả năng chịu tải, dẫn đến hư hỏng hoặc gián đoạn.

    • Hệ thống điện bị quá tải do sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc. (Hệ thống không thể chịu nổi lượng điện tiêu thụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chống đỡ: hành động ngăn chặn sự sụp đổ hoặc hư hại từ lực tác động.
  • Gánh vác: đảm nhận trách nhiệm hoặc khối lượng công việc nặng nề.
  • Đảm nhận: nhận thực hiện một nhiệm vụ hoặc vai trò.
Thành ngữ liên quan
  • Chịu tải nặng: gánh vác trách nhiệm hoặc khối lượng công việc lớn.

    • Dự án này đòi hỏi anh ấy phải chịu tải nặng trong suốt 6 tháng. (Anh ấy phải đảm nhận khối lượng công việc rất lớn áp lực cao.)
  • Không chịu tải nổi: không đủ khả năng để đối phó với áp lực hoặc trọng lượng.

    • Chiếc xe tải nhỏ không chịu tải nổi lượng hàng hóa quá lớn. (Xe không thể mang nổi trọng lượng vượt quá giới hạn.)